Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太公望
太公望
thái công vọng
Khương Tử Nha (khoảng 1100 TCN, mưu sĩ huyền thoại phò tá Chu Văn Vương, tương truyền là tác giả "Lục Thao" trong Vũ Kinh Thất Thư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khương Tử Nha (khoảng 1100 TCN, mưu sĩ huyền thoại phò tá Chu Văn Vương, tương truyền là tác giả "Lục Thao" trong Vũ Kinh Thất Thư)(kế thừa)
- 。
Khương Tử Nha là nhà quân sự thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ太公望
Phồn thể太
thái công vọng
Khương Tử Nha (khoảng 1100 TCN, mưu sĩ huyền thoại phò tá Chu Văn Vương, tương truyền là tác giả "Lục Thao" trong Vũ Kinh Thất Thư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khương Tử Nha (khoảng 1100 TCN, mưu sĩ huyền thoại phò tá Chu Văn Vương, tương truyền là tác giả "Lục Thao" trong Vũ Kinh Thất Thư)(kế thừa)
- 。
Khương Tử Nha là nhà quân sự thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía