Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
/
姜子牙
姜子牙
khương tử nha
Khương Tử Nha (khoảng 1100 TCN, mưu sĩ huyền thoại phò tá Chu Văn Vương, tương truyền là tác giả "Lục Thao" trong Vũ Kinh Thất Thư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khương Tử Nha (khoảng 1100 TCN, mưu sĩ huyền thoại phò tá Chu Văn Vương, tương truyền là tác giả "Lục Thao" trong Vũ Kinh Thất Thư)
- 。
Khương Tử Nha là nhà quân sự thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ姜子牙
Phồn thể姜
khương tử nha
Khương Tử Nha (khoảng 1100 TCN, mưu sĩ huyền thoại phò tá Chu Văn Vương, tương truyền là tác giả "Lục Thao" trong Vũ Kinh Thất Thư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khương Tử Nha (khoảng 1100 TCN, mưu sĩ huyền thoại phò tá Chu Văn Vương, tương truyền là tác giả "Lục Thao" trong Vũ Kinh Thất Thư)
- 。
Khương Tử Nha là nhà quân sự thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ