天雨路滑

天雨路滑
tiānhuá
thiên vũ lộ hoạt

Trời mưa đường trơn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Trời mưa đường trơn [thành ngữ]

    • Trời mưa đường trơn, lái xe phải cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.