天荒地老

天荒地老
tiānhuānglǎo
thiên hoang địa lão

đến khi trời cùng đất tận; mãi mãi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đến khi trời cùng đất tận; mãi mãi [thành ngữ]

    • Em yêu anh đến thiên hoang địa lão.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.