天生的一对

天生的一对
tiānshēngdeduì
thiên sinh đích nhất đối

cặp đôi trời sinh; cặp trời sinh một đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp đôi trời sinh; cặp trời sinh một đôi

    • Họ là một cặp trời sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.