天煞孤星

天煞孤星
tiānshàxīng
thiên sát cô tinh

người mang số cô độc, tai họa cho người thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người mang số cô độc, tai họa cho người thân [thành ngữ]

    • Anh ta bị coi là thiên sát cô tinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.