Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天文学大成
天文学大成
thiên văn học đại thành
Tập đại thành thiên văn học (tác phẩm của Ptolemy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tập đại thành thiên văn học (tác phẩm của Ptolemy)
- 。
Thiên văn học đại thành là một cuốn sách cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天文学大成
Phồn thể天文學大成
thiên văn học đại thành
Tập đại thành thiên văn học (tác phẩm của Ptolemy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tập đại thành thiên văn học (tác phẩm của Ptolemy)
- 。
Thiên văn học đại thành là một cuốn sách cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía