Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天摇地转
天摇地转
thiên dao địa chuyển
trời long đất lở; chóng mặt hoa mắt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trời long đất lở; chóng mặt hoa mắt [thành ngữ]
- 貳
trời rung đất chuyển; biến động lớn lao đang diễn ra [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
天摇地转
Phồn thể天搖地轉
thiên dao địa chuyển
trời long đất lở; chóng mặt hoa mắt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trời long đất lở; chóng mặt hoa mắt [thành ngữ]
- 貳
trời rung đất chuyển; biến động lớn lao đang diễn ra [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía