天平动

天平动
tiānpíngdòng
thiên bình động

dao động thăng bằng (thiên văn); chuyển động dao lắc của Mặt Trăng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dao động thăng bằng (thiên văn); chuyển động dao lắc của Mặt Trăng

    • Thiên bình động là một loại chuyển động của Mặt Trăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.