天崩地裂

天崩地裂
tiānbēngliè
thiên băng địa liệt

trời sập đất nứt (thảm họa lớn giáng xuống) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trời sập đất nứt (thảm họa lớn giáng xuống) [thành ngữ]

    • Khi động đất, trời long đất lở.

  2. danh từ

    trời sập đất nứt; biến động dữ dội [thành ngữ]

    • Thảm họa trời long đất lở.

  3. danh từ

    trời sụp đất nứt; biến động xã hội lớn lao [thành ngữ]

    • Thảm họa thiên băng địa liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.