天主教徒

天主教徒
Tiānzhǔjiào
thiên chủ giáo đồ

tín đồ Công giáo; người theo đạo Công giáo

2 nghĩa#11034
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tín đồ Công giáo; người theo đạo Công giáo

    信仰天主教的人xìnyǎng tiānzhǔ jiào de rén

    • Anh ấy là người Công giáo.

  2. danh từ

    tín đồ Công giáo; người theo đạo Thiên Chúa

    相信天主教、跟随天主教的人xiāngxìn tiānzhǔjiào、gēnsuí tiānzhǔjiào de rén

    • Anh ấy là người theo đạo Công giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.