Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天主教徒
天主教徒
thiên chủ giáo đồ
tín đồ Công giáo; người theo đạo Công giáo
2 nghĩa#11034
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tín đồ Công giáo; người theo đạo Công giáo
中信仰天主教的人xìnyǎng tiānzhǔ jiào de rén
- 。
Anh ấy là người Công giáo.
- 貳名danh từ
tín đồ Công giáo; người theo đạo Thiên Chúa
中相信天主教、跟随天主教的人xiāngxìn tiānzhǔjiào、gēnsuí tiānzhǔjiào de rén
- 。
Anh ấy là người theo đạo Công giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
天主教徒
Phồn thể天
thiên chủ giáo đồ
tín đồ Công giáo; người theo đạo Công giáo
2 nghĩa#11034
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tín đồ Công giáo; người theo đạo Công giáo
中信仰天主教的人xìnyǎng tiānzhǔ jiào de rén
- 。
Anh ấy là người Công giáo.
- 貳名danh từ
tín đồ Công giáo; người theo đạo Thiên Chúa
中相信天主教、跟随天主教的人xiāngxìn tiānzhǔjiào、gēnsuí tiānzhǔjiào de rén
- 。
Anh ấy là người theo đạo Công giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía