教友

教友
jiàoyǒu
giáo hữu

bạn đạo; giáo hữu; tín đồ cùng đạo

1 nghĩa#20151
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn đạo; giáo hữu; tín đồ cùng đạo

    • Anh ấy là một giáo dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.