天下大势

天下大势
tiānxiàshì
thiên hạ đại thế

cục diện thiên hạ; đại thế thiên hạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cục diện thiên hạ; đại thế thiên hạ

    • Thế cục thiên hạ, hợp lâu tất phân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.