天上掉馅饼

天上掉馅饼
tiānshàngdiàoxiànbǐng
thiên thượng điệu hãm bính

bánh từ trên trời rơi xuống (may mắn bất ngờ đến) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh từ trên trời rơi xuống (may mắn bất ngờ đến) [thành ngữ]

    • Bánh từ trên trời rơi xuống, làm gì có chuyện tốt như vậy?

  2. động từ

    bánh từ trời rơi xuống; của trời cho; may mắn bất ngờ [thành ngữ]

    • Trên trời rơi bánh, đâu có chuyện tốt như vậy?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.