Tới nội dung chính

天职

天职
tiānzhí
thiên chức

thiên chức; bổn phận thiêng liêng

3 nghĩa#44693
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thiên chức; bổn phận thiêng liêng

    • 。

      Bác sĩ là một thiên chức cao cả.

  2. 貳名danh từ

    thiên chức; bổn phận thiêng liêng

    • 。

      Bác sĩ coi việc cứu người bị thương là thiên chức của mình.

  3. 參名danh từ

    thiên chức; sứ mệnh trong cuộc sống

天
tiān
thiên
BỘ THỦ⼤
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu