大鸣大放

大鸣大放
míngfàng
đại minh đại phóng

tự do bày tỏ quan điểm; nói thẳng nói thật; gây tiếng vang rộng rãi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự do bày tỏ quan điểm; nói thẳng nói thật; gây tiếng vang rộng rãi [thành ngữ]

    • Anh ấy thích tự do bày tỏ quan điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.