大限到来

大限到来
xiàndàolái
đại hạn đáo lai

qua đời; từ trần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    qua đời; từ trần

    • Đại hạn của anh ấy đã đến.

  2. danh từ

    thời hạn định mệnh đã đến; số trời đã tận

    • Đại hạn đến, ông ấy đã rất già rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.