大轴戏

大轴戏
zhòu
đại trục hí

tiết mục cuối chương trình (sân khấu); màn chót

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiết mục cuối chương trình (sân khấu); màn chót

    • Tiết mục cuối cùng là Kinh kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.