大跃进

大跃进
yuèjìn
đại dược tiến

Đại Nhảy Vọt (phong trào 1958–1960 do Mao Trạch Đông phát động nhằm hiện đại hóa Trung Quốc, gây ra nạn đói và hàng triệu cái chết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Nhảy Vọt (phong trào 1958–1960 do Mao Trạch Đông phát động nhằm hiện đại hóa Trung Quốc, gây ra nạn đói và hàng triệu cái chết)

    • Đại nhảy vọt là một thảm họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.