大贱卖

大贱卖
jiànmài
đại tiện mại

bán tháo; bán đại hạ giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán tháo; bán đại hạ giá

    • Cửa hàng này đang đại hạ giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.