大草原

大草原
cǎoyuán
đại thảo nguyên

thảo nguyên rộng lớn; đồng cỏ mênh mông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thảo nguyên rộng lớn; đồng cỏ mênh mông

    • Trên thảo nguyên có rất nhiều động vật.

  2. danh từ

    thảo nguyên lớn; đồng cỏ rộng lớn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.