大腹便便

大腹便便
piánpián
đại phúc tiện tiện

bụng to phệ; bụng phình ra [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bụng to phệ; bụng phình ra [thành ngữ]

    • Anh ta bụng phệ, trông rất phú quý.

  2. tính từ

    bụng to phệ; bụng phình to [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.