大脑死亡

大脑死亡
nǎowáng
đại não tử vong

chết não; chết lâm sàng não

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chết não; chết lâm sàng não

    • Anh ấy được chẩn đoán là chết não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.