大股东

大股东
dōng
đại cổ đông

cổ đông lớn; cổ đông đa số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ đông lớn; cổ đông đa số

    • Anh ấy là cổ đông lớn của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.