大眼瞪小眼

大眼瞪小眼
yǎndèngxiǎoyǎn
đại nhãn trừng tiểu nhãn

nhìn nhau chằm chằm không biết phải làm gì [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. nhìn nhau chằm chằm không biết phải làm gì [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.