大盘鸡

大盘鸡
pán
đại bàn kê

món gà chảo lớn (thịt gà hầm cay đặc sản Tân Cương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món gà chảo lớn (thịt gà hầm cay đặc sản Tân Cương)

    • Đại bàn kê là món ăn Tân Cương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.