气派
气派
khí phái
dáng vẻ oai phong; khí phách; phong thái uy nghi
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#32482
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ oai phong; khí phách; phong thái uy nghi
- 。
Anh ấy rất có khí phách.
- 貳名danh từ
khí thế; khí phách; khí thế hùng hồn
- 參形tính từ
hùng vĩ; tráng lệ
- 。
Khách sạn này rất hoành tráng.
- 肆形tính từ
hào phóng; tự nhiên; thanh lịch
- 。
Bộ quần áo này rất phong cách.
- 伍形tính từ
không tầm thường; khác tục; thanh cao
- !
Căn nhà này thật ấn tượng!
Đang tải…
气派
Phồn thể氣派
khí phái
dáng vẻ oai phong; khí phách; phong thái uy nghi
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#32482
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ oai phong; khí phách; phong thái uy nghi
- 。
Anh ấy rất có khí phách.
- 貳名danh từ
khí thế; khí phách; khí thế hùng hồn
- 參形tính từ
hùng vĩ; tráng lệ
- 。
Khách sạn này rất hoành tráng.
- 肆形tính từ
hào phóng; tự nhiên; thanh lịch
- 。
Bộ quần áo này rất phong cách.
- 伍形tính từ
không tầm thường; khác tục; thanh cao
- !
Căn nhà này thật ấn tượng!
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.