气派

气派
pài
khí phái

dáng vẻ oai phong; khí phách; phong thái uy nghi

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#32482
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dáng vẻ oai phong; khí phách; phong thái uy nghi

    • Anh ấy rất có khí phách.

  2. danh từ

    khí thế; khí phách; khí thế hùng hồn

  3. tính từ

    hùng vĩ; tráng lệ

    • Khách sạn này rất hoành tráng.

  4. tính từ

    hào phóng; tự nhiên; thanh lịch

    • Bộ quần áo này rất phong cách.

  5. tính từ

    không tầm thường; khác tục; thanh cao

    • Căn nhà này thật ấn tượng!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.