大染缸

大染缸
rǎngāng
đại nhiễm cang

cái vại nhuộm lớn; (bóng) môi trường làm tha hóa con người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái vại nhuộm lớn; (bóng) môi trường làm tha hóa con người

    • Xã hội giống như một cái vại nhuộm lớn.

  2. danh từ

    (bóng) cái vạc nhuộm lớn; môi trường tha hóa con người

    • Xã hội này giống như một cái bể nhuộm lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.