大有裨益

大有裨益
yǒu
đại hữu bì ích

rất có ích lợi; mang lại nhiều lợi ích lớn [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rất có ích lợi; mang lại nhiều lợi ích lớn [thành ngữ]

    • Đề xuất này mang lại lợi ích lớn cho chúng tôi.

  2. tính từ

    có ích lợi lớn; vô cùng bổ ích [thành ngữ]

    • Lời khuyên này rất hữu ích cho chúng tôi.

  3. động từ

    có ích lớn; bổ ích nhiều [thành ngữ]

    • Lời khuyên này rất có ích cho chúng tôi.

  4. tính từ

    có ích lợi rất lớn; bổ ích vô cùng [thành ngữ]

    • Đọc nhiều sách rất có lợi cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.