大显神通

大显神通
xiǎnshéntōng
đại hiển thần thông

phô diễn tài năng xuất chúng; thể hiện thần thông quảng đại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phô diễn tài năng xuất chúng; thể hiện thần thông quảng đại [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thể hiện tài năng phi thường và giải quyết mọi vấn đề.

  2. động từ

    phô diễn tài năng xuất chúng; thể hiện hết tài năng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thể hiện hết tài năng của mình và giải quyết mọi vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.