大方之家

大方之家
fāngzhījiā
đại phương chi gia

bậc thức giả; người học rộng tài cao [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc thức giả; người học rộng tài cao [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người học rộng tài cao.

  2. danh từ

    bậc thầy trong một lĩnh vực; người am hiểu sâu sắc [thành ngữ]

    • Anh ấy là chuyên gia của công ty chúng tôi.

  3. danh từ

    bậc thức giả uyên bác; người có học vấn sâu rộng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.