大政方针

大政方针
zhèngfāngzhēn
đại chính phương châm

đường lối chính sách lớn của nhà nước; đại chính phương châm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường lối chính sách lớn của nhà nước; đại chính phương châm

    • Đây là chính sách lớn của quốc gia chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.