大放悲声

大放悲声
fàngbēishēng
đại phóng bi thanh

khóc nức nở; than khóc thảm thiết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóc nức nở; than khóc thảm thiết [thành ngữ]

    • Cô ấy khóc than thảm thiết, khiến mọi người đều rất buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.