大放厥词

大放厥词
fàngjué
đại phóng quyết từ

ba hoa xảo ngôn; phóng lời lẽ huyênh hoang [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ba hoa xảo ngôn; phóng lời lẽ huyênh hoang [thành ngữ]

    • Anh ấy thích ba hoa chích choè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.