大总统

大总统
zǒngtǒng
đại tổng thống

Đại Tổng thống (chức danh dùng trong thời Trung Hoa Dân Quốc sơ kỳ, 1912–1928)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Tổng thống (chức danh dùng trong thời Trung Hoa Dân Quốc sơ kỳ, 1912–1928)

    • Viên Thế Khải từng là Đại Tổng thống Trung Hoa Dân Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.