大开大合

大开大合
kāi
đại khai đại hợp

hoành tráng, phóng khoáng; rộng mở và kết hợp linh hoạt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoành tráng, phóng khoáng; rộng mở và kết hợp linh hoạt [thành ngữ]

    • Phong cách của bộ phim này rất hoành tráng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.