大开

大开
kāi
đại khai

mở rộng; mở toang

1 nghĩa#34907
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng; mở toang

    • Cửa hàng mở cửa rộng.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.