眼福

眼福
yǎn
nhãn phúc

một bữa tiệc cho mắt; được ngắm nhìn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một bữa tiệc cho mắt; được ngắm nhìn

    • Đây thật sự là một bữa tiệc thị giác!

  2. danh từ

    mùa; thời điểm; dịp

    • Có thể gặp được bạn thật là phúc của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.