大庭广众

大庭广众
tíngguǎngzhòng
đại đình quảng chúng

nơi đông người; chốn công cộng đông đúc [thành ngữ]

1 nghĩa#30977
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi đông người; chốn công cộng đông đúc [thành ngữ]

    • Anh ấy không thích nói chuyện trước đám đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.