- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
bậc thầy; đại sư; bậc thầy tài giỏi
bậc thầy; đại sư; bậc thầy tài giỏi
中在某个领域技艺特别高超的人zài mǒugeǒ lǐngyù jìshù tèbié gāocháo de rén
Ông ấy là một võ sư.
bậc thầy; đại sư
中非常有名望和高超技能的人fēicháng yǒu míngwàng hé gāochāo jìnéng de rén
Ông ấy là một đại sư võ thuật.
bậc thầy; đại sư; bậc thầy tài giỏi
bậc thầy; đại sư; bậc thầy tài giỏi
中在某个领域技艺特别高超的人zài mǒugeǒ lǐngyù jìshù tèbié gāocháo de rén
Ông ấy là một võ sư.
bậc thầy; đại sư
中非常有名望和高超技能的人fēicháng yǒu míngwàng hé gāochāo jìnéng de rén
Ông ấy là một đại sư võ thuật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.