名家

名家
míngjiā
danh gia

danh gia; chuyên gia nổi tiếng; (triết) trường phái Danh gia (thời Tiên Tần)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh gia; chuyên gia nổi tiếng; (triết) trường phái Danh gia (thời Tiên Tần)

    • Ông ấy là một chuyên gia nổi tiếng.

  2. danh từ

    bậc thầy; danh gia; trường phái Danh gia (triết học Trung Quốc cổ đại)

    • Ông ấy là một danh gia.

  3. danh từ

    trường phái Danh gia (thời Chiến Quốc); nhà danh luận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.