大客车

大客车
chē
đại khách xa

chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng

    • Chúng tôi đi xe khách đến sân bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.