Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多半
多半
đa bán
phần lớn; đa phần; hầu hết
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#14627
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
phần lớn; đa phần; hầu hết
中大部分;很可能dà bùfen; hěn kěnéng
- 。
Anh ấy đa phần sẽ không đến.
- 貳副trạng từ
phần lớn; phần nhiều; có lẽ; chắc là
中很可能;大部分hěn kěnéng;dà bùfen
- 參副trạng từ
phần lớn; hầu hết; có lẽ
中大多数;很可能dà duōshù;hěn kěnéng
- 。
Anh ấy hầu như sẽ không đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
多半
Phồn thể多
đa bán
phần lớn; đa phần; hầu hết
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#14627
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
phần lớn; đa phần; hầu hết
中大部分;很可能dà bùfen; hěn kěnéng
- 。
Anh ấy đa phần sẽ không đến.
- 貳副trạng từ
phần lớn; phần nhiều; có lẽ; chắc là
中很可能;大部分hěn kěnéng;dà bùfen
- 參副trạng từ
phần lớn; hầu hết; có lẽ
中大多数;很可能dà duōshù;hěn kěnéng
- 。
Anh ấy hầu như sẽ không đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.