- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
chim khướu cười khổng lồ (Ianthocincla maxima)
chim khướu cười khổng lồ (Ianthocincla maxima)
Đại táo mi là một loài chim rất đẹp.
chim khướu cười khổng lồ (Ianthocincla maxima)
chim khướu cười khổng lồ (Ianthocincla maxima)
Đại táo mi là một loài chim rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.