大吹大擂

大吹大擂
chuīléi
đại xuy đại lôi

mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác

    • Anh ấy luôn thích khoe khoang.

  2. danh từ

    thổi kèn đánh trống ầm ĩ; khoe khoang phô trương [thành ngữ]

    • Anh ấy thích khoe khoang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.