- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác
mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác
Anh ấy luôn thích khoe khoang.
thổi kèn đánh trống ầm ĩ; khoe khoang phô trương [thành ngữ]
Anh ấy thích khoe khoang.
mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác
mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác
Anh ấy luôn thích khoe khoang.
thổi kèn đánh trống ầm ĩ; khoe khoang phô trương [thành ngữ]
Anh ấy thích khoe khoang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.