大吉大利

大吉大利
đại cát đại lợi

may mắn lớn, lợi lộc lớn; vạn sự hanh thông [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    may mắn lớn, lợi lộc lớn; vạn sự hanh thông [thành ngữ]

    • Chúc bạn đại cát đại lợi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.