大吃特吃

大吃特吃
chīchī
đại cật đặc cật

ăn thỏa thuê; ăn ngấu nghiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn thỏa thuê; ăn ngấu nghiến

    • Anh ấy ăn ngấu nghiến, ăn hết tất cả các món ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.