大可不必

大可不必
đại khả bất tất

không cần; không nhất thiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không cần; không nhất thiết

    • Bạn hoàn toàn không cần phải lo lắng.

  2. trạng từ

    thừa; dư thừa; không cần thiết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.