大发雷霆

大发雷霆
léitíng
đại phát lôi đình

nổi trận lôi đình; giận sùng sục [thành ngữ]

2 nghĩa#28140
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi trận lôi đình; giận sùng sục [thành ngữ]

    • Anh ấy nổi trận lôi đình vì tôi đến muộn.

  2. động từ

    nổi cơn lôi đình; nổi giận đùng đùng [thành ngữ]

    • Anh ấy nổi trận lôi đình, lật tung cả bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.