- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nổi trận lôi đình; giận sùng sục [thành ngữ]
nổi trận lôi đình; giận sùng sục [thành ngữ]
Anh ấy nổi trận lôi đình vì tôi đến muộn.
nổi cơn lôi đình; nổi giận đùng đùng [thành ngữ]
Anh ấy nổi trận lôi đình, lật tung cả bàn.
nổi trận lôi đình; giận sùng sục [thành ngữ]
nổi trận lôi đình; giận sùng sục [thành ngữ]
Anh ấy nổi trận lôi đình vì tôi đến muộn.
nổi cơn lôi đình; nổi giận đùng đùng [thành ngữ]
Anh ấy nổi trận lôi đình, lật tung cả bàn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.