大包大揽

大包大揽
bāolǎn
đại bao đại lãm

ôm đồm tất cả; bao thầu hết [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ôm đồm tất cả; bao thầu hết [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn ôm đồm mọi việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.